Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0203
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Meat of swine, fresh, chilled or frozen
6 dòng thuế thuộc 0203
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0203.11.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Tươi hoặc ướp lạnh: / - - Thịt cả con và nửa con | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0203.12.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Tươi hoặc ướp lạnh: / - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0203.19.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Tươi hoặc ướp lạnh: / - - Loại khác | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0203.21.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Đông lạnh: / - - Thịt cả con và nửa con | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0203.22.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Đông lạnh: / - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0203.29.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Đông lạnh: / - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |