Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0207.14
Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen / - Of fowls of the species Gallus domesticus: / - - Cuts and offal, frozen:
5 dòng thuế thuộc 0207.14
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0207.14.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Cánh | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.20 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Đùi | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.30 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Gan | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.91 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.14.99 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |