Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0704.10

Súp lơ (1) và súp lơ xanh:

Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled / - Cauliflowers and broccoli:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1052 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0704.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0704.10.10Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: / - - Súp lơ (1) (Caulifower)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.10.20Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: / - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0704.10.90Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: / - - Súp lơ xanh kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)