Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0704.10
Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled / - Cauliflowers and broccoli:
3 dòng thuế thuộc 0704.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0704.10.10 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: / - - Súp lơ (1) (Caulifower) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.10.20 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: / - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.10.90 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: / - - Súp lơ xanh khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |