Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

1604.19

Loại khác:

Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs / - Fish, whole or in pieces, but not minced: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2222 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 1604.19

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1604.19.20Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Loại khác: / - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1604.19.30Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1604.19.90Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)