Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

1605.29

Loại khác:

Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved / - Shrimps and prawns: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2246 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 1605.29

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1605.29.20Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Tôm shrimp và tôm prawn: / - - Loại khác: / - - - Tôm dạng viênkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1605.29.30Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Tôm shrimp và tôm prawn: / - - Loại khác: / - - - Tôm tẩm bộtkg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
1605.29.90Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản / - Tôm shrimp và tôm prawn: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)