Chương 22 · Đồ uống, rượu và giấm
2201.10
Nước khoáng và nước có ga:
Waters, including natural or artificial mineral waters and aerated waters, not containing added sugar or other sweetening matter nor flavoured; ice and snow / - Mineral waters and aerated waters:
2 dòng thuế thuộc 2201.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2201.10.10 | Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết / - Nước khoáng và nước có ga: / - - Nước khoáng | lít/kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2201.10.20 | Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết / - Nước khoáng và nước có ga: / - - Nước có ga | lít/kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |