Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

2523.29

Loại khác:

Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers / - Portland cement: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3111 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2523.29

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2523.29.10Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng poóc lăng (1): / - - Loại khác: / - - - Xi măng màukg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
2523.29.90Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Xi măng poóc lăng (1): / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)