Chương 27 · Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

2711

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3338 SOURCE

9 dòng thuế thuộc 2711

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2711.11.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng hóa lỏng: / - - Khí tự nhiênkg/lít 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
2711.12.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng hóa lỏng: / - - Propankg/lít 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2711.13.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng hóa lỏng: / - - Butankg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2711.14.10Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng hóa lỏng: / - - Etylen, propylen, butylen và butadien: / - - - Etylenkg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2711.14.90Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng hóa lỏng: / - - Etylen, propylen, butylen và butadien: / - - - Loại kháckg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2711.19.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng hóa lỏng: / - - Loại kháckg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2711.21.10Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng khí: / - - Khí tự nhiên: / - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)kg/lít 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2711.21.90Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng khí: / - - Khí tự nhiên: / - - - Loại kháckg/lít 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
2711.29.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng khí: / - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)