Chương 38 · Các sản phẩm hóa chất khác
3825.30
Rác thải bệnh viện:
Residual products of the chemical or allied industries, not elsewhere specified or included; municipal waste; sewage sludge; other wastes specified in Note 6 to this Chapter / - Clinical waste:
2 dòng thuế thuộc 3825.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3825.30.10 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Rác thải bệnh viện: / - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3825.30.90 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này / - Rác thải bệnh viện: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |