Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3917.10
Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
Tubes, pipes and hoses, and fittings therefor (for example, joints, elbows, flanges), of plastics / - Artificial guts (sausage casings) of hardened protein or of cellulosic materials:
2 dòng thuế thuộc 3917.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3917.10.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: / - - Từ protein đã được làm cứng | kg/m/ chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.10.90 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: / - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |