Chương 53 · Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

5311

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8291 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 5311

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5311.00.10Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy / - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5311.00.20Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy / - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5311.00.90Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy / - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)