Chương 53 · Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
5311
Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn
3 dòng thuế thuộc 5311
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5311.00.10 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy / - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5311.00.20 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy / - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5311.00.90 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy / - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |