Chương 55 · Xơ sợi staple nhân tạo

5514

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 8557 SOURCE

12 dòng thuế thuộc 5514

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5514.11.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.12.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.19.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - Vải dệt thoi kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.21.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.22.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.23.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.29.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải dệt thoi kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.30.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.41.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Đã in: / - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.42.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.43.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5514.49.00Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt thoi kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)