Chương 57 · Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

5702.91

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs / - Other, not of pile construction, made up: / - - Of wool or fine animal hair:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 8745 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 5702.91

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5702.91.10Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự / - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - - Thảm cầu nguyện (SEN)m2/chiếc 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5702.91.90Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự / - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: / - - - Loại khácm2/chiếc 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)