Chương 60 · Các loại hàng dệt kim hoặc móc

6005

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9102 SOURCE

19 dòng thuế thuộc 6005

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6005.21.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ bông: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.22.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ bông: / - - Đã nhuộmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.23.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ bông: / - - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.24.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ bông: / - - Đã inkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.35.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương nàykg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.36.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơikg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.36.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.37.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, đã nhuộm: / - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơikg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.37.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, đã nhuộm: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.38.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: / - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơikg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.38.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.39.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, đã in: / - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơikg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.39.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tổng hợp: / - - Loại khác, đã in: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.41.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tái tạo: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.42.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã nhuộmkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.43.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tái tạo: / - - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.44.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã inkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.90.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Loại khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6005.90.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 / - Loại khác: / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)