Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
6115.29
Từ các vật liệu dệt khác:
Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted / - Other panty hose and tights: / - - Of other textile materials:
2 dòng thuế thuộc 6115.29
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6115.29.10 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Quần tất và quần nịt khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ bông | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6115.29.90 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Quần tất và quần nịt khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc/đôi | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |