Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

6116

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc

Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9374 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 6116

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6116.10.10Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: / - - Găng tay của thợ lặnkg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.10.90Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: / - - Loại kháckg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.91.00Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.92.00Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ bôngkg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.93.00Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6116.99.00Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)