Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

6204

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9502 SOURCE

37 dòng thuế thuộc 6204

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6204.11.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ com-lê: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.12.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ com-lê: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.12.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ com-lê: / - - Từ bông: / - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.13.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ com-lê: / - - Từ sợi tổng hợpbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.19.11Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm: / - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.19.19Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm: / - - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.19.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ com-lê: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.21.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.22.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.22.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ bông: / - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.23.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ sợi tổng hợpbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.29.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằmbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.29.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Bộ quần áo đồng bộ: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khácbộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.31.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.32.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.32.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ bông: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.33.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ sợi tổng hợpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.39.11Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm: / - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.39.19Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm: / - - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.39.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Áo jacket và áo blazer: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.41.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Váy liền thân (1): / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.42.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Váy liền thân (1): / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.42.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Váy liền thân (1): / - - Từ bông: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.43.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Váy liền thân (1): / - - Từ sợi tổng hợpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.44.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Váy liền thân (1): / - - Từ sợi tái tạochiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.49.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Váy liền thân (1): / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.49.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Váy liền thân (1): / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.51.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.52.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: / - - Từ bông: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.52.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: / - - Từ bông: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.53.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: / - - Từ sợi tổng hợpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.59.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.59.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.61.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.62.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ bôngchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.63.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ sợi tổng hợpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6204.69.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ các vật liệu dệt khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)