Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

6209

Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em

Babies’ garments and clothing accessories

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 9621 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 6209

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6209.20.30Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ bông: / - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tựkg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6209.20.40Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ bông: / - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tựkg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6209.20.90Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ bông: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6209.30.10Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ sợi tổng hợp: / - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tựkg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6209.30.30Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ sợi tổng hợp: / - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tựkg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6209.30.40Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ sợi tổng hợp: / - - Phụ kiện may mặckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6209.30.90Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ sợi tổng hợp: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6209.90.00Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em / - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)