Chương 68 · Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

6810

Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố

Articles of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 10205 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 6810

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6810.11.00Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố / - Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự: / - - Gạch và gạch khối xây dựngkg/m2/chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6810.19.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố / - Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự: / - - Loại khác: / - - - Tấm lát (tiles)kg/m2/chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6810.19.90Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố / - Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6810.91.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố / - Các sản phẩm khác: / - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng: / - - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN)kg/chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6810.91.90Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố / - Các sản phẩm khác: / - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng: / - - - Loại kháckg/chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6810.99.00Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố / - Các sản phẩm khác: / - - Loại kháckg/chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)