Chương 72 · Sắt và thép

7206.10

Dạng thỏi đúc:

Iron and non-alloy steel in ingots or other primary forms (excluding iron of heading 72.03) / - Ingots:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 10985 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 7206.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7206.10.10Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) / - Dạng thỏi đúc: / - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượngkg 1,5% 1% 10 / 8 (nhiều mức)
7206.10.90Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) / - Dạng thỏi đúc: / - - Loại kháckg 1,5% 1% 10 / 8 (nhiều mức)