Chương 72 · Sắt và thép
7206.10
Dạng thỏi đúc:
Iron and non-alloy steel in ingots or other primary forms (excluding iron of heading 72.03) / - Ingots:
2 dòng thuế thuộc 7206.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7206.10.10 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) / - Dạng thỏi đúc: / - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng | kg | 1,5% | 1% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7206.10.90 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) / - Dạng thỏi đúc: / - - Loại khác | kg | 1,5% | 1% | 10 / 8 (nhiều mức) |