Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

7606.11

Bằng nhôm, không hợp kim:

Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm / - Rectangular (including square): / - - Of aluminium, not alloyed:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12219 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 7606.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7606.11.10Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng nhôm, không hợp kim: / - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặtkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7606.11.90Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm / - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): / - - Bằng nhôm, không hợp kim: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)