Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

8101

Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn

Tungsten (wolfram) and articles thereof, including waste and scrap

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12389 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 8101

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8101.10.00Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Bộtkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8101.94.00Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kếtkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8101.96.00Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Dâykg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8101.97.00Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Phế liệu và mảnh vụnkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8101.99.10Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏngkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8101.99.90Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)