Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8101
Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Tungsten (wolfram) and articles thereof, including waste and scrap
6 dòng thuế thuộc 8101
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8101.10.00 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.94.00 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.96.00 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Dây | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.97.00 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.99.10 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8101.99.90 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |