Chương 81 · Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8104
Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Magnesium and articles thereof, including waste and scrap
5 dòng thuế thuộc 8104
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8104.11.00 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Magiê chưa gia công: / - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104.19.00 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Magiê chưa gia công: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104.20.00 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104.30.00 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8104.90.00 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn / - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |