Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8408.20
Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines) / - Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:
8 dòng thuế thuộc 8408.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8408.20.10 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.20.21 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.20.22 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.20.23 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | chiếc | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.20.93 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.20.94 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.20.95 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.20.96 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |