Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8408.90
Động cơ khác:
Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines) / - Other engines:
7 dòng thuế thuộc 8408.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8408.90.10 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Công suất không quá 18,65 kW | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.90.51 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Công suất trên 100 kW: / - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.90.52 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Công suất trên 100 kW: / - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.90.59 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Công suất trên 100 kW: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.90.91 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.90.92 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8408.90.99 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |