Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8410
Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
Hydraulic turbines, water wheels, and regulators therefor
4 dòng thuế thuộc 8410
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8410.11.00 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng / - Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: / - - Công suất không quá 1.000 kW | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8410.12.00 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng / - Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: / - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8410.13.00 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng / - Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước: / - - Công suất trên 10.000 kW | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8410.90.00 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng / - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |