Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8420
Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
Calendering or other rolling machines, other than for metals or glass, and cylinders therefor
7 dòng thuế thuộc 8420
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8420.10.10 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng / - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: / - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8420.10.20 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng / - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: / - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8420.10.90 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng / - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8420.91.10 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng / - Bộ phận: / - - Trục cán: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8420.91.90 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng / - Bộ phận: / - - Trục cán: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8420.99.10 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8420.99.90 | Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |