Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8421.21
Để lọc hoặc tinh chế nước:
Centrifuges, including centrifugal dryers; filtering or purifying machinery and apparatus for liquids or gases / - Filtering or purifying machinery and apparatus for liquids: / - - For filtering or purifying water:
4 dòng thuế thuộc 8421.21
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8421.21.11 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí / - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: / - - Để lọc hoặc tinh chế nước: / - - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ: / - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8421.21.19 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí / - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: / - - Để lọc hoặc tinh chế nước: / - - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8421.21.22 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí / - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: / - - Để lọc hoặc tinh chế nước: / - - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ: / - - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8421.21.23 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí / - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: / - - Để lọc hoặc tinh chế nước: / - - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ: / - - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |