Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8436.10

Máy chế biến thức ăn cho động vật:

Other agricultural, horticultural, forestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant fitted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders / - Machinery for preparing animal feeding stuffs:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 13771 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 8436.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8436.10.10Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở / - Máy chế biến thức ăn cho động vật: / - - Hoạt động bằng điệnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8436.10.20Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở / - Máy chế biến thức ăn cho động vật: / - - Không hoạt động bằng điệnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)