Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8481.80

Thiết bị khác:

Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves / - Other appliances:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 14534 SOURCE

36 dòng thuế thuộc 8481.80

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8481.80.11Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van dùng cho săm: / - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.12Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van dùng cho săm: / - - - Bằng vật liệu khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.13Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van dùng cho lốp không săm: / - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.14Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van dùng cho lốp không săm: / - - - Bằng vật liệu khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.21Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng: / - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.22Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng: / - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.30Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng gachiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.41Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga: / - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.49Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga: / - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.51Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: / - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.59Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.61Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van đường ống nước: / - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: / - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cmchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.62Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van đường ống nước: / - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: / - - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.63Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van đường ống nước: / - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.64Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Núm uống nước dùng cho lợn: / - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.65Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Núm uống nước dùng cho lợn: / - - - Loại khác (SEN)chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.66Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van nối có núm: / - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.67Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Van nối có núm: / - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.71Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van bi: / - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.72Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van bi: / - - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.73Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.74Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.77Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cmchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.78Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van nhiều cửa: / - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.79Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van nhiều cửa: / - - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van điều khiển bằng khí nén: / - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.82Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van điều khiển bằng khí nén: / - - - - Loại khácchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.83Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cmchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.84Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.93Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.94Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van plastic khác: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cmchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.95Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van plastic khác: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.96Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Van plastic khác: / - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.97Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc nikenchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.98Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.80.99Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Thiết bị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)