Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8481.90

Bộ phận:

Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves / - Parts:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 14587 SOURCE

10 dòng thuế thuộc 8481.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8481.90.10Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mmchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.21Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: / - - - Thân, dùng cho vòi nướcchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.22Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: / - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.23Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: / - - - Thân, loại khácchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.29Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: / - - - Loại khácchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.31Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm: / - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.39Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm: / - - - Loại khácchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.41Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Lõi van của săm hoặc lốp không săm: / - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.49Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Lõi van của săm hoặc lốp không săm: / - - - Loại khácchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.90.90Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Bộ phận: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)