Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8504.40
Máy biến đổi tĩnh điện:
Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors / - Static converters:
6 dòng thuế thuộc 8504.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8504.40.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: / - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.20 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.30 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Bộ chỉnh lưu khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.40 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Bộ nghịch lưu | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.90 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |