Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8704.10
Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
Motor vehicles for the transport of goods / - Dumpers designed for off-highway use:
13 dòng thuế thuộc 8704.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8704.10.13 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.14 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.15 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.16 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.17 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.18 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.31 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.32 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.33 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.34 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.35 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.36 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.37 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |