Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8716.39
Loại khác:
Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof / - Other trailers and semi-trailers for the transport of goods: / - - Other:
3 dòng thuế thuộc 8716.39
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8716.39.40 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: / - - Loại khác: / - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.39.91 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.39.99 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |