Chương 94 · Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
9401.99
Loại khác:
Seats (other than those of heading 94.02), whether or not convertible into beds, and parts thereof / - Parts: / - - Other:
6 dòng thuế thuộc 9401.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9401.99.10 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9401.99.21 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: / - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9401.99.29 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9401.99.30 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9401.99.91 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Bằng plastic | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9401.99.99 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |