Ngành hàng

Dệt may

Sợi, vải dệt thoi, vải dệt kim và hàng may mặc – quy tắc xuất xứ “từ sợi trở đi” trong CPTPP/EVFTA cần lưu ý.

Nhóm sản phẩm & sản phẩm

Sợi & vải

May mặc

Mã HS liên quan (118)

Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNThuế xuất khẩuMapping
5205.11.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.12.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.13.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.14.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.15.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.21.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.22.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.23.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.24.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.26.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.27.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.28.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: / - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.31.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.32.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.33.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.34.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.35.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.41.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.42.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.43.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.44.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.46.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.47.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5205.48.00 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ / - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: / - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
5208.11.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.12.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.13.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.19.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải dệt khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.21.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.22.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.23.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.29.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải dệt khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.31.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Vải voan (Voile)(SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.31.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.32.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.33.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.39.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải dệt khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.41.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Vải Ikat(SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.41.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.42.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: / - - - Vải Ikat(SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.42.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.43.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.49.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải dệt khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.51.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.51.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.52.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.52.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.59.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5208.59.20 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.11.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân điểm: / - - - Vải duck và vải canvas(SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.11.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân điểm: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.12.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.19.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Chưa tẩy trắng: / - - Vải dệt khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.21.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân điểm 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.22.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.29.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã tẩy trắng: / - - Vải dệt khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.31.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân điểm 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.32.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.39.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã nhuộm: / - - Vải dệt khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.41.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân điểm 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.42.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải denim 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.43.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.49.00 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - Vải dệt khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.51.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.51.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân điểm: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.52.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.52.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.59.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5209.59.90 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 / - Đã in: / - - Vải dệt khác: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
5402.11.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: / - - Từ các aramit 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.19.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.20.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.31.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi dún: / - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.32.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi dún: / - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.33.10 PVTM Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi dún: / - - Từ các polyeste: / - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.33.90 PVTM Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi dún: / - - Từ các polyeste: / - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.34.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi dún: / - - Từ polypropylen 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.39.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi dún: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.44.10 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ nhựa đàn hồi: / - - - Từ các polyeste 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.44.20 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ nhựa đàn hồi: / - - - Từ polypropylen 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.44.90 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ nhựa đàn hồi: / - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.45.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.46.10 PVTM Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần: / - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.46.90 PVTM Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần: / - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.47.10 PVTM Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Loại khác, từ các polyeste : / - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.47.90 PVTM Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Loại khác, từ các polyeste : / - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.48.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Loại khác, từ polypropylen 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.49.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.51.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.52.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ các polyeste 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
5402.53.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: / - - Từ polypropylen 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.59.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.61.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: / - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
5402.62.00 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex / - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: / - - Từ các polyeste 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
6006.10.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.21.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ bông: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.22.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ bông: / - - Đã nhuộm 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.23.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ bông: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.24.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ bông: / - - Đã in 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.31.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.31.20 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.31.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.32.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã nhuộm: / - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.32.20 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã nhuộm: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.32.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã nhuộm: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.33.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.33.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.34.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã in: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.34.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã in: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.41.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.41.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.42.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã nhuộm: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.42.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã nhuộm: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.43.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.43.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.44.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã in: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.44.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã in: / - - - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình
6006.90.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Loại khác 18% 12% Không có dữ liệu Trung bình