Sơ đồ trang web
Chương 03 – Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Các mục thuộc “Chương 03 – Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác” (9 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN I Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 0301.11 – - - Cá nước ngọt:
- 0301.11.10 – - - - Cá bột
- 0301.11.91 – - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
- 0301.11.92 – - - - - Cá vàng (Carassius auratus)
- 0301.11.93 – - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
- 0301.11.95 – - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
- 0301.11.99 – - - - - Loại khác
- 0301.19 – - - Loại khác:
- 0301.19.10 – - - - Cá bột
- 0301.19.90 – - - - Loại khác
- 0301.91.00 – - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Onc…
- 0301.92.00 – - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0301.93 – - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.…
- 0301.93.21 – - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
- 0301.93.22 – - - - - Cá bột
- 0301.93.29 – - - - - Loại khác
- 0301.93.31 – - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
- 0301.93.32 – - - - - Cá bột
- 0301.93.39 – - - - - Loại khác
- 0301.94.00 – - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
- 0301.95.00 – - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0301.99 – - - Loại khác:
- 0301.99.11 – - - - - Để nhân giống (SEN)
- 0301.99.19 – - - - - Loại khác
- 0301.99.22 – - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
- 0301.99.23 – - - - - Cá chép loại khác (SEN)
- 0301.99.24 – - - - - Loại khác, để nhân giống
- 0301.99.29 – - - - - Loại khác
- 0301.99.31 – - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
- 0301.99.32 – - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)
- 0301.99.33 – - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
- 0301.99.34 – - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
- 0301.99.35 – - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
- 0301.99.36 – - - - - Cá mú loại khác
- 0301.99.41 – - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)
- 0301.99.42 – - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
- 0301.99.49 – - - - - Loại khác
- 0301.99.50 – - - - Cá biển khác
- 0301.99.90 – - - - Loại khác
-
- 0302.11.00 – - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Onc…
- 0302.13.00 – - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tscha…
- 0302.14.00 – - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 0302.19.00 – - - Loại khác
- 0302.21.00 – - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolep…
- 0302.22.00 – - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- 0302.23.00 – - - Cá bơn sole (Solea spp.)
- 0302.24.00 – - - Cá bơn turbots (Psetta maxima)
- 0302.29.00 – - - Loại khác
- 0302.31.00 – - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
- 0302.32.00 – - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
- 0302.33.00 – - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0302.34.00 – - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
- 0302.35.00 – - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
- 0302.36.00 – - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0302.39.00 – - - Loại khác
- 0302.41.00 – - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0302.42.00 – - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
- 0302.43.00 – - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá …
- 0302.44.00 – - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
- 0302.45.00 – - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
- 0302.46.00 – - - Cá giò (Rachycentron canadum)
- 0302.47.00 – - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0302.49.00 – - - Loại khác
- 0302.51.00 – - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0302.52.00 – - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 0302.53.00 – - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 0302.54.00 – - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 0302.55.00 – - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0302.56.00 – - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
- 0302.59.00 – - - Loại khác
- 0302.71.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
- 0302.72 – - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
- 0302.72.10 – - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
- 0302.72.90 – - - - Loại khác
- 0302.73.00 – - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.…
- 0302.74.00 – - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0302.79.00 – - - Loại khác
- 0302.81.00 – - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0302.82.00 – - - Cá đuối (Rajidae)
- 0302.83.00 – - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0302.84.00 – - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
- 0302.85.00 – - - Cá tráp biển (Sparidae)
- 0302.89 – - - Loại khác:
- 0302.89.11 – - - - - Cá mú
- 0302.89.12 – - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
- 0302.89.13 – - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 0302.89.14 – - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir a…
- 0302.89.15 – - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 0302.89.16 – - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracud…
- 0302.89.17 – - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 0302.89.18 – - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 0302.89.19 – - - - - Loại khác
- 0302.89.22 – - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 0302.89.23 – - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 0302.89.27 – - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 0302.89.28 – - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 0302.89.29 – - - - - Loại khác
- 0302.91.00 – - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
- 0302.92.00 – - - Vây cá mập
- 0302.99.00 – - - Loại khác
-
- 0303.11.00 – - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
- 0303.12.00 – - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorh…
- 0303.13.00 – - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 0303.14.00 – - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Onc…
- 0303.19.00 – - - Loại khác
- 0303.23.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
- 0303.24.00 – - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
- 0303.25.00 – - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.…
- 0303.26.00 – - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0303.29.00 – - - Loại khác
- 0303.31.00 – - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenole…
- 0303.32.00 – - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- 0303.33.00 – - - Cá bơn sole (Solea spp.)
- 0303.34.00 – - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
- 0303.39.00 – - - Loại khác
- 0303.41.00 – - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
- 0303.42.00 – - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
- 0303.43.00 – - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0303.44.00 – - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
- 0303.45 – - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
- 0303.45.10 – - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
- 0303.45.90 – - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
- 0303.46.00 – - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0303.49 – - - Loại khác:
- 0303.49.10 – - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)
- 0303.49.90 – - - - Loại khác
- 0303.51.00 – - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0303.53.00 – - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá …
- 0303.54 – - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
- 0303.54.10 – - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
- 0303.54.20 – - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
- 0303.55.00 – - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
- 0303.56.00 – - - Cá giò (Rachycentron canadum)
- 0303.57.00 – - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0303.59 – - - Loại khác:
- 0303.59.10 – - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
- 0303.59.20 – - - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
- 0303.59.90 – - - - Loại khác
- 0303.63.00 – - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0303.64.00 – - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 0303.65.00 – - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 0303.66.00 – - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 0303.67.00 – - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0303.68.00 – - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
- 0303.69.00 – - - Loại khác
- 0303.81.00 – - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0303.82.00 – - - Cá đuối (Rajidae)
- 0303.83.00 – - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0303.84.00 – - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
- 0303.89 – - - Loại khác:
- 0303.89.11 – - - - - Cá mú
- 0303.89.13 – - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 0303.89.14 – - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir a…
- 0303.89.15 – - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 0303.89.16 – - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracud…
- 0303.89.17 – - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 0303.89.18 – - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 0303.89.19 – - - - - Loại khác
- 0303.89.22 – - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 0303.89.23 – - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)
- 0303.89.24 – - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 0303.89.27 – - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 0303.89.28 – - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 0303.89.29 – - - - - Loại khác
- 0303.91.00 – - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
- 0303.92.00 – - - Vây cá mập
- 0303.99.00 – - - Loại khác
-
- 0304.31.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
- 0304.32.00 – - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
- 0304.33.00 – - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
- 0304.39.00 – - - Loại khác
- 0304.41.00 – - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tscha…
- 0304.42.00 – - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Onc…
- 0304.43.00 – - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
- 0304.44.00 – - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae…
- 0304.45.00 – - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0304.46.00 – - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0304.47.00 – - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0304.48.00 – - - Cá đuối (Rajidae)
- 0304.49.00 – - - Loại khác
- 0304.51.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá…
- 0304.52.00 – - - Cá hồi
- 0304.53.00 – - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae…
- 0304.54.00 – - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0304.55.00 – - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0304.56.00 – - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0304.57.00 – - - Cá đuối (Rajidae)
- 0304.59.00 – - - Loại khác
- 0304.61.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
- 0304.62.00 – - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
- 0304.63.00 – - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
- 0304.69.00 – - - Loại khác
- 0304.71.00 – - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0304.72.00 – - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 0304.73.00 – - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 0304.74.00 – - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 0304.75.00 – - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0304.79.00 – - - Loại khác
- 0304.81.00 – - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tscha…
- 0304.82.00 – - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Onc…
- 0304.83.00 – - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
- 0304.84.00 – - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0304.85.00 – - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0304.86.00 – - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0304.87.00 – - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0304.88.00 – - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
- 0304.89 – - - Loại khác:
- 0304.89.10 – - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)
- 0304.89.90 – - - - Loại khác
- 0304.91.00 – - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0304.92.00 – - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0304.93.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá…
- 0304.94.00 – - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0304.95.00 – - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae…
- 0304.96.00 – - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0304.97.00 – - - Cá đuối (Rajidae)
- 0304.99 – - - Loại khác:
- 0304.99.10 – - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)
- 0304.99.90 – - - - Loại khác
-
- 0305.20 – - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
- 0305.20.10 – - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0305.20.90 – - - Loại khác
- 0305.31.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá…
- 0305.32.00 – - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae…
- 0305.39 – - - Loại khác:
- 0305.39.10 – - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ul…
- 0305.39.20 – - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aur…
- 0305.39.91 – - - - - Của cá nước ngọt
- 0305.39.92 – - - - - Của cá biển
- 0305.39.99 – - - - - Loại khác
- 0305.41.00 – - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tscha…
- 0305.42.00 – - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0305.43.00 – - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Onc…
- 0305.44.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá…
- 0305.49 – - - Loại khác:
- 0305.49.10 – - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0305.49.90 – - - - Loại khác
- 0305.51.00 – - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0305.52.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá…
- 0305.53.00 – - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae…
- 0305.54.00 – - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (…
- 0305.59 – - - Loại khác:
- 0305.59.21 – - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và E…
- 0305.59.29 – - - - - Loại khác
- 0305.59.90 – - - - Loại khác
- 0305.61.00 – - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0305.62.00 – - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0305.63.00 – - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
- 0305.64.00 – - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá…
- 0305.69 – - - Loại khác:
- 0305.69.10 – - - - Cá biển
- 0305.69.90 – - - - Loại khác
- 0305.71 – - - Vây cá mập:
- 0305.71.10 – - - - Khô hoặc hun khói
- 0305.71.90 – - - - Loại khác
- 0305.72 – - - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- 0305.72.11 – - - - - Của cá tuyết (SEN)
- 0305.72.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 0305.72.91 – - - - - Của cá tuyết
- 0305.72.99 – - - - - Loại khác
- 0305.79 – - - Loại khác:
- 0305.79.10 – - - - Của cá tuyết
- 0305.79.90 – - - - Loại khác
-
- 0306.11 – - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- 0306.11.10 – - - - Hun khói
- 0306.11.90 – - - - Loại khác
- 0306.12 – - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- 0306.12.10 – - - - Hun khói
- 0306.12.90 – - - - Loại khác
- 0306.14 – - - Cua, ghẹ:
- 0306.14.11 – - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
- 0306.14.19 – - - - - Loại khác
- 0306.14.91 – - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
- 0306.14.92 – - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
- 0306.14.93 – - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
- 0306.14.99 – - - - - Loại khác
- 0306.15.00 – - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 0306.16.00 – - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
- 0306.17 – - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- 0306.17.11 – - - - - Đã bỏ đầu
- 0306.17.19 – - - - - Loại khác
- 0306.17.21 – - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
- 0306.17.22 – - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
- 0306.17.29 – - - - - Loại khác
- 0306.17.30 – - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.17.90 – - - - Loại khác
- 0306.19.00 – - - Loại khác
- 0306.31 – - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- 0306.31.10 – - - - Để nhân giống
- 0306.31.20 – - - - Loại khác, sống
- 0306.31.30 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.32 – - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- 0306.32.10 – - - - Để nhân giống
- 0306.32.20 – - - - Loại khác, sống
- 0306.32.30 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.33 – - - Cua, ghẹ:
- 0306.33.11 – - - - - Sống
- 0306.33.12 – - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.33.91 – - - - - Sống
- 0306.33.92 – - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.34.00 – - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 0306.35 – - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
- 0306.35.10 – - - - Để nhân giống (SEN)
- 0306.35.20 – - - - Loại khác, sống
- 0306.35.30 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.36 – - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- 0306.36.11 – - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
- 0306.36.12 – - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)
- 0306.36.13 – - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
- 0306.36.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 0306.36.21 – - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
- 0306.36.22 – - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
- 0306.36.23 – - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.36.29 – - - - - Loại khác
- 0306.36.31 – - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
- 0306.36.32 – - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
- 0306.36.33 – - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 0306.36.39 – - - - - Loại khác
- 0306.39 – - - Loại khác:
- 0306.39.10 – - - - Sống
- 0306.39.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0306.91 – - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- 0306.91.21 – - - - - Hun khói
- 0306.91.29 – - - - - Loại khác
- 0306.91.31 – - - - - Hun khói
- 0306.91.39 – - - - - Loại khác
- 0306.92 – - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- 0306.92.21 – - - - - Hun khói
- 0306.92.29 – - - - - Loại khác
- 0306.92.31 – - - - - Hun khói
- 0306.92.39 – - - - - Loại khác
- 0306.93 – - - Cua, ghẹ:
- 0306.93.21 – - - - - Hun khói
- 0306.93.29 – - - - - Loại khác
- 0306.93.31 – - - - - Hun khói
- 0306.93.39 – - - - - Loại khác
- 0306.94 – - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- 0306.94.21 – - - - - Hun khói
- 0306.94.29 – - - - - Loại khác
- 0306.94.31 – - - - - Hun khói
- 0306.94.39 – - - - - Loại khác
- 0306.95 – - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- 0306.95.21 – - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
- 0306.95.29 – - - - - Loại khác
- 0306.95.30 – - - - Loại khác
- 0306.99 – - - Loại khác:
- 0306.99.21 – - - - - Hun khói
- 0306.99.29 – - - - - Loại khác
- 0306.99.31 – - - - - Hun khói
- 0306.99.39 – - - - - Loại khác
-
- 0307.11 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.11.10 – - - - Sống
- 0307.11.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.12.00 – - - Đông lạnh
- 0307.19 – - - Loại khác:
- 0307.19.20 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.19.30 – - - - Hun khói
- 0307.21 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.21.10 – - - - Sống
- 0307.21.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.22.00 – - - Đông lạnh
- 0307.29 – - - Loại khác:
- 0307.29.30 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.29.40 – - - - Hun khói
- 0307.31 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.31.10 – - - - Sống
- 0307.31.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.32.00 – - - Đông lạnh
- 0307.39 – - - Loại khác:
- 0307.39.30 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.39.40 – - - - Hun khói
- 0307.42 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.42.11 – - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo sp…
- 0307.42.19 – - - - - Loại khác
- 0307.42.21 – - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo sp…
- 0307.42.29 – - - - - Loại khác
- 0307.43 – - - Đông lạnh:
- 0307.43.10 – - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp.…
- 0307.43.90 – - - - Loại khác
- 0307.49 – - - Loại khác:
- 0307.49.21 – - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo sp…
- 0307.49.29 – - - - - Loại khác
- 0307.49.31 – - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo sp…
- 0307.49.39 – - - - - Loại khác
- 0307.51 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.51.10 – - - - Sống
- 0307.51.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.52.00 – - - Đông lạnh
- 0307.59 – - - Loại khác:
- 0307.59.20 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.59.30 – - - - Hun khói
- 0307.60 – - Ốc, trừ ốc biển:
- 0307.60.10 – - - Sống
- 0307.60.20 – - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 0307.60.40 – - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.60.50 – - - Hun khói
- 0307.71 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.71.10 – - - - Sống
- 0307.71.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.72.00 – - - Đông lạnh
- 0307.79 – - - Loại khác:
- 0307.79.30 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.79.40 – - - - Hun khói
- 0307.81 – - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.81.10 – - - - Sống
- 0307.81.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.82 – - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.82.10 – - - - Sống
- 0307.82.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.83.00 – - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
- 0307.84.00 – - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
- 0307.87 – - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
- 0307.87.10 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.87.20 – - - - Hun khói
- 0307.88 – - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
- 0307.88.10 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.88.20 – - - - Hun khói
- 0307.91 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0307.91.10 – - - - Sống
- 0307.91.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0307.92.00 – - - Đông lạnh
- 0307.99 – - - Loại khác:
- 0307.99.30 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0307.99.40 – - - - Hun khói
-
- 0308.11 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0308.11.10 – - - - Sống
- 0308.11.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0308.12.00 – - - Đông lạnh
- 0308.19 – - - Loại khác:
- 0308.19.20 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0308.19.30 – - - - Hun khói
- 0308.21 – - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- 0308.21.10 – - - - Sống
- 0308.21.20 – - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0308.22.00 – - - Đông lạnh
- 0308.29 – - - Loại khác:
- 0308.29.20 – - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0308.29.30 – - - - Hun khói
- 0308.30 – - Sứa (Rhopilema spp.):
- 0308.30.10 – - - Sống
- 0308.30.20 – - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0308.30.30 – - - Đông lạnh
- 0308.30.40 – - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0308.30.50 – - - Hun khói
- 0308.90 – - Loại khác:
- 0308.90.10 – - - Sống
- 0308.90.20 – - - Tươi hoặc ướp lạnh
- 0308.90.30 – - - Đông lạnh
- 0308.90.40 – - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
- 0308.90.50 – - - Hun khói