Sơ đồ trang web
Chương 52 – Bông
Các mục thuộc “Chương 52 – Bông” (10 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 5205.11.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
- 5205.12.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
- 5205.13.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
- 5205.14.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
- 5205.15.00 – - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
- 5205.21.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
- 5205.22.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
- 5205.23.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
- 5205.24.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
- 5205.26.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)
- 5205.27.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)
- 5205.28.00 – - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)
- 5205.31.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
- 5205.32.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
- 5205.33.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
- 5205.34.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
- 5205.35.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
- 5205.41.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
- 5205.42.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
- 5205.43.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
- 5205.44.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
- 5205.46.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)
- 5205.47.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)
- 5205.48.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)
-
- 5206.11.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
- 5206.12.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
- 5206.13.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
- 5206.14.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
- 5206.15.00 – - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
- 5206.21.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
- 5206.22.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
- 5206.23.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
- 5206.24.00 – - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
- 5206.25.00 – - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
- 5206.31.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
- 5206.32.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
- 5206.33.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
- 5206.34.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
- 5206.35.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
- 5206.41.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
- 5206.42.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
- 5206.43.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
- 5206.44.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
- 5206.45.00 – - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
-
- 5208.11.00 – - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2
- 5208.12.00 – - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2
- 5208.13.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5208.19.00 – - - Vải dệt khác
- 5208.21.00 – - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2
- 5208.22.00 – - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2
- 5208.23.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5208.29.00 – - - Vải dệt khác
- 5208.31 – - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
- 5208.31.10 – - - - Vải voan (Voile)(SEN)
- 5208.31.90 – - - - Loại khác
- 5208.32.00 – - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2
- 5208.33.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5208.39.00 – - - Vải dệt khác
- 5208.41 – - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
- 5208.41.10 – - - - Vải Ikat(SEN)
- 5208.41.90 – - - - Loại khác
- 5208.42 – - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
- 5208.42.10 – - - - Vải Ikat(SEN)
- 5208.42.90 – - - - Loại khác
- 5208.43.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5208.49.00 – - - Vải dệt khác
- 5208.51 – - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:
- 5208.51.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5208.51.90 – - - - Loại khác
- 5208.52 – - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:
- 5208.52.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5208.52.90 – - - - Loại khác
- 5208.59 – - - Vải dệt khác:
- 5208.59.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5208.59.20 – - - - Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5208.59.90 – - - - Loại khác
-
- 5209.11 – - - Vải vân điểm:
- 5209.11.10 – - - - Vải duck và vải canvas(SEN)
- 5209.11.90 – - - - Loại khác
- 5209.12.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5209.19.00 – - - Vải dệt khác
- 5209.21.00 – - - Vải vân điểm
- 5209.22.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5209.29.00 – - - Vải dệt khác
- 5209.31.00 – - - Vải vân điểm
- 5209.32.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5209.39.00 – - - Vải dệt khác
- 5209.41.00 – - - Vải vân điểm
- 5209.42.00 – - - Vải denim
- 5209.43.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5209.49.00 – - - Vải dệt khác
- 5209.51 – - - Vải vân điểm:
- 5209.51.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5209.51.90 – - - - Loại khác
- 5209.52 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
- 5209.52.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5209.52.90 – - - - Loại khác
- 5209.59 – - - Vải dệt khác:
- 5209.59.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5209.59.90 – - - - Loại khác
-
- 5210.11.00 – - - Vải vân điểm
- 5210.19.00 – - - Vải dệt khác
- 5210.21.00 – - - Vải vân điểm
- 5210.29.00 – - - Vải dệt khác
- 5210.31.00 – - - Vải vân điểm
- 5210.32.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5210.39.00 – - - Vải dệt khác
- 5210.41 – - - Vải vân điểm:
- 5210.41.10 – - - - Vải Ikat (SEN)
- 5210.41.90 – - - - Loại khác
- 5210.49.00 – - - Vải dệt khác
- 5210.51 – - - Vải vân điểm:
- 5210.51.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5210.51.90 – - - - Loại khác
- 5210.59 – - - Vải dệt khác:
- 5210.59.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5210.59.90 – - - - Loại khác
-
- 5211.11.00 – - - Vải vân điểm
- 5211.12.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5211.19.00 – - - Vải dệt khác
- 5211.20.00 – - Đã tẩy trắng
- 5211.31.00 – - - Vải vân điểm
- 5211.32.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5211.39.00 – - - Vải dệt khác
- 5211.41 – - - Vải vân điểm:
- 5211.41.10 – - - - Vải Ikat(SEN)
- 5211.41.90 – - - - Loại khác
- 5211.42.00 – - - Vải denim
- 5211.43.00 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 5211.49.00 – - - Vải dệt khác
- 5211.51 – - - Vải vân điểm:
- 5211.51.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5211.51.90 – - - - Loại khác
- 5211.52 – - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
- 5211.52.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5211.52.90 – - - - Loại khác
- 5211.59 – - - Vải dệt khác:
- 5211.59.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5211.59.90 – - - - Loại khác
-
- 5212.11.00 – - - Chưa tẩy trắng
- 5212.12.00 – - - Đã tẩy trắng
- 5212.13.00 – - - Đã nhuộm
- 5212.14.00 – - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5212.15 – - - Đã in:
- 5212.15.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5212.15.90 – - - - Loại khác
- 5212.21.00 – - - Chưa tẩy trắng
- 5212.22.00 – - - Đã tẩy trắng
- 5212.23.00 – - - Đã nhuộm
- 5212.24.00 – - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 5212.25 – - - Đã in:
- 5212.25.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 5212.25.90 – - - - Loại khác