Sơ đồ trang web
Chương 63 – Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Các mục thuộc “Chương 63 – Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn” (8 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 6301.10.00 – - Chăn điện
- 6301.20.00 – - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6301.30 – - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
- 6301.30.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6301.30.90 – - - Loại khác
- 6301.40 – - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
- 6301.40.10 – - - Vải không dệt
- 6301.40.90 – - - Loại khác
- 6301.90 – - Chăn và chăn du lịch khác:
- 6301.90.10 – - - Vải không dệt
- 6301.90.90 – - - Loại khác
-
- 6302.10.00 – - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc
- 6302.21.00 – - - Từ bông
- 6302.22 – - - Từ sợi nhân tạo:
- 6302.22.10 – - - - Vải không dệt
- 6302.22.90 – - - - Loại khác
- 6302.29.00 – - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6302.31.00 – - - Từ bông
- 6302.32 – - - Từ sợi nhân tạo:
- 6302.32.10 – - - - Vải không dệt
- 6302.32.90 – - - - Loại khác
- 6302.39.00 – - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6302.40.00 – - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
- 6302.51 – - - Từ bông:
- 6302.51.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6302.51.90 – - - - Loại khác
- 6302.53.00 – - - Từ sợi nhân tạo
- 6302.59 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6302.59.10 – - - - Từ lanh
- 6302.59.90 – - - - Loại khác
- 6302.60.00 – - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ…
- 6302.91.00 – - - Từ bông
- 6302.93.00 – - - Từ sợi nhân tạo
- 6302.99 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6302.99.10 – - - - Từ lanh
- 6302.99.90 – - - - Loại khác
-
- 6304.11.00 – - - Dệt kim hoặc móc
- 6304.19 – - - Loại khác:
- 6304.19.10 – - - - Từ bông
- 6304.19.20 – - - - Loại khác, không dệt
- 6304.19.90 – - - - Loại khác
- 6304.20.00 – - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này
- 6304.91 – - - Dệt kim hoặc móc:
- 6304.91.10 – - - - Màn chống muỗi
- 6304.91.90 – - - - Loại khác
- 6304.92.00 – - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
- 6304.93.00 – - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
- 6304.99.00 – - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác
-
- 6305.10 – - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
- 6305.10.11 – - - - Từ đay
- 6305.10.19 – - - - Loại khác
- 6305.10.21 – - - - Từ đay
- 6305.10.29 – - - - Loại khác
- 6305.20.00 – - Từ bông
- 6305.32 – - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
- 6305.32.10 – - - - Từ vải không dệt
- 6305.32.20 – - - - Dệt kim hoặc móc
- 6305.32.90 – - - - Loại khác
- 6305.33 – - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
- 6305.33.10 – - - - Dệt kim hoặc móc
- 6305.33.20 – - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
- 6305.33.90 – - - - Loại khác
- 6305.39 – - - Loại khác:
- 6305.39.10 – - - - Từ vải không dệt
- 6305.39.20 – - - - Dệt kim hoặc móc
- 6305.39.90 – - - - Loại khác
- 6305.90 – - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6305.90.10 – - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
- 6305.90.20 – - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
- 6305.90.90 – - - Loại khác
-
- 6306.12.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6306.19 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6306.19.10 – - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
- 6306.19.20 – - - - Từ bông
- 6306.19.90 – - - - Loại khác
- 6306.22.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6306.29 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6306.29.10 – - - - Từ bông
- 6306.29.90 – - - - Loại khác
- 6306.30.00 – - Buồm cho tàu thuyền
- 6306.40 – - Đệm hơi:
- 6306.40.10 – - - Từ bông
- 6306.40.90 – - - Loại khác
- 6306.90 – - Loại khác:
- 6306.90.10 – - - Từ vải không dệt
- 6306.90.91 – - - - Từ bông
- 6306.90.99 – - - - Loại khác
-
- 6307.10 – - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
- 6307.10.10 – - - Từ vải không dệt trừ phớt
- 6307.10.20 – - - Từ phớt
- 6307.10.90 – - - Loại khác
- 6307.20.00 – - Áo cứu sinh và đai cứu sinh
- 6307.90 – - Loại khác:
- 6307.90.30 – - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác
- 6307.90.40 – - - Khẩu trang phẫu thuật
- 6307.90.61 – - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
- 6307.90.69 – - - - Loại khác
- 6307.90.70 – - - Quạt và màn che kéo bằng tay
- 6307.90.80 – - - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN)
- 6307.90.90 – - - Loại khác
- 6308.00.00 – Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bà…
- 6309.00.00 – Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác