Chương 68 · Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6810.91
Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:
Articles of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced / - Other articles: / - - Prefabricated structural components for building or civil engineering:
2 dòng thuế thuộc 6810.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6810.91.10 | Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố / - Các sản phẩm khác: / - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng: / - - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN) | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6810.91.90 | Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố / - Các sản phẩm khác: / - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |