Sơ đồ trang web
Chương 76 – Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Các mục thuộc “Chương 76 – Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm” (12 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 7604.10 – - Bằng nhôm, không hợp kim:
- 7604.10.10 – - - Dạng thanh và que
- 7604.10.90 – - - Loại khác
- 7604.21 – - - Dạng hình rỗng:
- 7604.21.10 – - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)
- 7604.21.20 – - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)
- 7604.21.90 – - - - Loại khác
- 7604.29 – - - Loại khác:
- 7604.29.10 – - - - Dạng thanh và que được ép đùn
- 7604.29.30 – - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn
- 7604.29.90 – - - - Loại khác
-
- 7605.11.00 – - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
- 7605.19 – - - Loại khác:
- 7605.19.10 – - - - Đường kính không quá 0,0508 mm
- 7605.19.90 – - - - Loại khác
- 7605.21.00 – - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
- 7605.29 – - - Loại khác:
- 7605.29.10 – - - - Có đường kính không quá 0,254 mm
- 7605.29.90 – - - - Loại khác
-
- 7606.11 – - - Bằng nhôm, không hợp kim:
- 7606.11.10 – - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt
- 7606.11.90 – - - - Loại khác
- 7606.12 – - - Bằng hợp kim nhôm:
- 7606.12.20 – - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in
- 7606.12.32 – - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)
- 7606.12.33 – - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)
- 7606.12.34 – - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18
- 7606.12.35 – - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt
- 7606.12.39 – - - - - Loại khác
- 7606.12.90 – - - - Loại khác
- 7606.91.00 – - - Bằng nhôm, không hợp kim
- 7606.92.00 – - - Bằng hợp kim nhôm
-
- 7610.10 – - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
- 7610.10.10 – - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào
- 7610.10.90 – - - Loại khác
- 7610.90 – - Loại khác:
- 7610.90.30 – - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)
- 7610.90.91 – - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới
- 7610.90.99 – - - - Loại khác
- 7611.00.00 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí h…
-
- 7614.10 – - Có lõi thép:
- 7614.10.11 – - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
- 7614.10.12 – - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm
- 7614.10.19 – - - - Loại khác
- 7614.10.90 – - - Loại khác
- 7614.90 – - Loại khác:
- 7614.90.11 – - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
- 7614.90.12 – - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm
- 7614.90.19 – - - - Loại khác
- 7614.90.90 – - - Loại khác
-
- 7615.10 – - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh b…
- 7615.10.10 – - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
- 7615.10.90 – - - Loại khác
- 7615.20 – - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
- 7615.20.20 – - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ
- 7615.20.90 – - - Loại khác
-
- 7616.10 – - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, ch…
- 7616.10.10 – - - Đinh
- 7616.10.20 – - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
- 7616.10.90 – - - Loại khác
- 7616.91.00 – - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
- 7616.99 – - - Loại khác:
- 7616.99.20 – - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)
- 7616.99.30 – - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)
- 7616.99.40 – - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt
- 7616.99.51 – - - - - Rèm chớp lật(SEN)
- 7616.99.59 – - - - - Loại khác
- 7616.99.60 – - - - Máng và chén để hứng mủ cao su
- 7616.99.70 – - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
- 7616.99.80 – - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
- 7616.99.90 – - - - Loại khác