Sơ đồ trang web
Chương 68 – Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Các mục thuộc “Chương 68 – Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự” (13 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XIII Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 6802.10.00 – - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặ…
- 6802.21.00 – - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
- 6802.23.00 – - - Đá granit
- 6802.29 – - - Đá khác:
- 6802.29.10 – - - - Đá vôi khác
- 6802.29.90 – - - - Loại khác
- 6802.91 – - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
- 6802.91.10 – - - - Đá hoa (marble)
- 6802.91.90 – - - - Loại khác
- 6802.92.00 – - - Đá vôi khác
- 6802.93 – - - Đá granit:
- 6802.93.10 – - - - Dạng tấm đã được đánh bóng
- 6802.93.90 – - - - Loại khác
- 6802.99.00 – - - Đá khác
- 6803.00.00 – Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết l…
-
- 6804.10.00 – - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột
- 6804.21.00 – - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối
- 6804.22.00 – - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác
- 6804.23.00 – - - Bằng đá tự nhiên
- 6804.30.00 – - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
-
- 6810.11.00 – - - Gạch và gạch khối xây dựng
- 6810.19 – - - Loại khác:
- 6810.19.10 – - - - Tấm lát (tiles)
- 6810.19.90 – - - - Loại khác
- 6810.91 – - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:
- 6810.91.10 – - - - Cọc xây dựng bằng bê tông (SEN)
- 6810.91.90 – - - - Loại khác
- 6810.99.00 – - - Loại khác
-
- 6811.40 – - Chứa amiăng:
- 6811.40.10 – - - Tấm làn sóng
- 6811.40.21 – - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic
- 6811.40.22 – - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn
- 6811.40.29 – - - - Loại khác
- 6811.40.30 – - - Ống hoặc ống dẫn
- 6811.40.40 – - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn
- 6811.40.50 – - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng
- 6811.40.90 – - - Loại khác
- 6811.81.00 – - - Tấm làn sóng
- 6811.82 – - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
- 6811.82.10 – - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic
- 6811.82.20 – - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn
- 6811.82.90 – - - - Loại khác
- 6811.89 – - - Các sản phẩm khác:
- 6811.89.10 – - - - Ống hoặc ống dẫn
- 6811.89.20 – - - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn
- 6811.89.30 – - - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng
- 6811.89.90 – - - - Loại khác
-
- 6812.80 – - Bằng crocidolite:
- 6812.80.20 – - - Quần áo
- 6812.80.30 – - - Giấy, bìa cứng và nỉ
- 6812.80.50 – - - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần c…
- 6812.80.90 – - - Loại khác
- 6812.91 – - - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
- 6812.91.10 – - - - Quần áo
- 6812.91.90 – - - - Loại khác
- 6812.99 – - - Loại khác:
- 6812.99.20 – - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường
- 6812.99.30 – - - - Giấy, bìa cứng và nỉ
- 6812.99.40 – - - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn
- 6812.99.51 – - - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loạ…
- 6812.99.59 – - - - - Loại khác
- 6812.99.90 – - - - Loại khác
-
- 6815.11.00 – - - Xơ carbon
- 6815.12.00 – - - Vải dệt từ xơ carbon
- 6815.13 – - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon:
- 6815.13.10 – - - - Sợi hoặc chỉ
- 6815.13.90 – - - - Loại khác
- 6815.19 – - - Loại khác:
- 6815.19.10 – - - - Sợi hoặc chỉ
- 6815.19.20 – - - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự
- 6815.19.90 – - - - Loại khác
- 6815.20.00 – - Sản phẩm từ than bùn
- 6815.91.00 – - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit
- 6815.99.00 – - - Loại khác