Sơ đồ trang web
Chương 72 – Sắt và thép
Các mục thuộc “Chương 72 – Sắt và thép” (28 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 7202.11.00 – - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng
- 7202.19.00 – - - Loại khác
- 7202.21.00 – - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng
- 7202.29.00 – - - Loại khác
- 7202.30.00 – - Fero - silic - mangan
- 7202.41.00 – - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng
- 7202.49.00 – - - Loại khác
- 7202.50.00 – - Fero - silic - crôm
- 7202.60.00 – - Fero - niken
- 7202.70.00 – - Fero - molipđen
- 7202.80.00 – - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
- 7202.91.00 – - - Fero - titan và fero - silic - titan
- 7202.92.00 – - - Fero - vanadi
- 7202.93.00 – - - Fero - niobi
- 7202.99.00 – - - Loại khác
-
- 7204.10.00 – - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc
- 7204.21.00 – - - Bằng thép không gỉ
- 7204.29.00 – - - Loại khác
- 7204.30.00 – - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
- 7204.41.00 – - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành k…
- 7204.49.00 – - - Loại khác
- 7204.50.00 – - Thỏi đúc phế liệu nấu lại
-
- 7207.11.00 – - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
- 7207.12 – - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- 7207.12.10 – - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
- 7207.12.90 – - - - Loại khác
- 7207.19.00 – - - Loại khác
- 7207.20 – - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:
- 7207.20.10 – - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
- 7207.20.21 – - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
- 7207.20.29 – - - - - Loại khác
- 7207.20.91 – - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
- 7207.20.92 – - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
- 7207.20.99 – - - - - Loại khác
-
- 7208.10.00 – - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
- 7208.25.00 – - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
- 7208.26.00 – - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7208.27 – - - Chiều dày dưới 3mm:
- 7208.27.11 – - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7208.27.19 – - - - - Loại khác
- 7208.27.91 – - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7208.27.99 – - - - - Loại khác
- 7208.36.00 – - - Chiều dày trên 10 mm
- 7208.37.00 – - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
- 7208.38.00 – - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7208.39 – - - Chiều dày dưới 3mm:
- 7208.39.10 – - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 7208.39.20 – - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7208.39.30 – - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7208.39.40 – - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7208.39.90 – - - - Loại khác
- 7208.40.00 – - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
- 7208.51.00 – - - Chiều dày trên 10 mm
- 7208.52.00 – - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
- 7208.53.00 – - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7208.54 – - - Chiều dày dưới 3mm:
- 7208.54.10 – - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 7208.54.90 – - - - Loại khác
- 7208.90 – - Loại khác:
- 7208.90.10 – - - Dạng lượn sóng
- 7208.90.20 – - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 7208.90.90 – - - Loại khác
-
- 7209.15.00 – - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
- 7209.16 – - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
- 7209.16.10 – - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7209.16.90 – - - - Loại khác
- 7209.17 – - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
- 7209.17.10 – - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7209.17.90 – - - - Loại khác
- 7209.18 – - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
- 7209.18.10 – - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
- 7209.18.91 – - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 7209.18.99 – - - - - Loại khác
- 7209.25.00 – - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
- 7209.26 – - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
- 7209.26.10 – - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7209.26.90 – - - - Loại khác
- 7209.27 – - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
- 7209.27.10 – - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
- 7209.27.90 – - - - Loại khác
- 7209.28 – - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
- 7209.28.10 – - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
- 7209.28.90 – - - - Loại khác
- 7209.90 – - Loại khác:
- 7209.90.10 – - - Dạng lượn sóng
- 7209.90.90 – - - Loại khác
-
- 7210.11 – - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
- 7210.11.10 – - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7210.11.90 – - - - Loại khác
- 7210.12 – - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
- 7210.12.10 – - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7210.12.90 – - - - Loại khác
- 7210.20 – - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
- 7210.20.10 – - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7210.20.90 – - - Loại khác
- 7210.30 – - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- 7210.30.11 – - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.30.12 – - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.30.19 – - - - Loại khác
- 7210.30.91 – - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.30.99 – - - - Loại khác
- 7210.41 – - - Dạng lượn sóng:
- 7210.41.11 – - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.41.12 – - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.41.19 – - - - - Loại khác
- 7210.41.91 – - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.41.99 – - - - - Loại khác
- 7210.49 – - - Loại khác:
- 7210.49.11 – - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính …
- 7210.49.14 – - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.15 – - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5…
- 7210.49.16 – - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm
- 7210.49.17 – - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.18 – - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.49.19 – - - - - Loại khác
- 7210.49.91 – - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.99 – - - - - Loại khác
- 7210.50.00 – - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
- 7210.61 – - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- 7210.61.11 – - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.61.12 – - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.61.19 – - - - - Loại khác
- 7210.61.91 – - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.61.92 – - - - - Loại khác, dạng lượn sóng
- 7210.61.99 – - - - - Loại khác
- 7210.69 – - - Loại khác:
- 7210.69.11 – - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.69.19 – - - - - Loại khác
- 7210.69.91 – - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.69.99 – - - - - Loại khác
- 7210.70 – - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- 7210.70.12 – - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
- 7210.70.13 – - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
- 7210.70.19 – - - - Loại khác
- 7210.70.21 – - - - Được sơn
- 7210.70.29 – - - - Loại khác
- 7210.70.91 – - - - Được sơn
- 7210.70.99 – - - - Loại khác
- 7210.90 – - Loại khác:
- 7210.90.10 – - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7210.90.90 – - - Loại khác
-
- 7211.13 – - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở…
- 7211.13.12 – - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.13.13 – - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.13.14 – - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.13.19 – - - - - Loại khác
- 7211.13.92 – - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.13.93 – - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.13.99 – - - - - Loại khác
- 7211.14 – - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- 7211.14.14 – - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.14.15 – - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)
- 7211.14.16 – - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.14.17 – - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.14.19 – - - - - Loại khác
- 7211.14.94 – - - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7211.14.95 – - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
- 7211.14.99 – - - - - Loại khác
- 7211.19 – - - Loại khác:
- 7211.19.13 – - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
- 7211.19.14 – - - - - Dạng lượn sóng
- 7211.19.19 – - - - - Loại khác
- 7211.19.91 – - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
- 7211.19.99 – - - - - Loại khác
- 7211.23 – - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
- 7211.23.10 – - - - Dạng lượn sóng
- 7211.23.20 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7211.23.30 – - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.23.90 – - - - Loại khác
- 7211.29 – - - Loại khác:
- 7211.29.10 – - - - Dạng lượn sóng
- 7211.29.20 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7211.29.30 – - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.29.90 – - - - Loại khác
- 7211.90 – - Loại khác:
- 7211.90.11 – - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7211.90.12 – - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
- 7211.90.13 – - - - Dạng lượn sóng
- 7211.90.14 – - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.90.19 – - - - Loại khác
- 7211.90.91 – - - - Chiều dày không quá 0,17 mm
- 7211.90.99 – - - - Loại khác
-
- 7212.10 – - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- 7212.10.11 – - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.10.14 – - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
- 7212.10.19 – - - - Loại khác
- 7212.10.94 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.10.99 – - - - Loại khác
- 7212.20 – - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- 7212.20.10 – - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.20.20 – - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.20.90 – - - Loại khác
- 7212.30 – - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- 7212.30.11 – - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.30.12 – - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
- 7212.30.13 – - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.30.14 – - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo …
- 7212.30.19 – - - - Loại khác
- 7212.30.90 – - - Loại khác
- 7212.40 – - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- 7212.40.11 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.40.12 – - - - Dạng đai và dải khác(SEN)
- 7212.40.13 – - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
- 7212.40.14 – - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
- 7212.40.19 – - - - Loại khác
- 7212.40.91 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7212.40.99 – - - - Loại khác
- 7212.50 – - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- 7212.50.14 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)
- 7212.50.19 – - - - Loại khác
- 7212.50.23 – - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.50.24 – - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
- 7212.50.29 – - - - Loại khác
- 7212.50.93 – - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 7212.50.94 – - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
- 7212.50.99 – - - - Loại khác
- 7212.60 – - Được dát phủ:
- 7212.60.11 – - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7212.60.12 – - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 7212.60.19 – - - - Loại khác
- 7212.60.91 – - - - Dạng đai và dải(SEN)
- 7212.60.99 – - - - Loại khác
-
- 7213.10 – - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:
- 7213.10.10 – - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm
- 7213.10.90 – - - Loại khác
- 7213.20.00 – - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
- 7213.91 – - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
- 7213.91.10 – - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)
- 7213.91.20 – - - - Thép cốt bê tông
- 7213.91.30 – - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳn…
- 7213.91.90 – - - - Loại khác
- 7213.99 – - - Loại khác:
- 7213.99.10 – - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)
- 7213.99.20 – - - - Thép cốt bê tông
- 7213.99.90 – - - - Loại khác
-
- 7214.10 – - Đã qua rèn:
- 7214.10.11 – - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7214.10.19 – - - - Loại khác
- 7214.10.21 – - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7214.10.29 – - - - Loại khác
- 7214.20 – - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- 7214.20.31 – - - - - Thép cốt bê tông
- 7214.20.39 – - - - - Loại khác
- 7214.20.41 – - - - - Thép cốt bê tông
- 7214.20.49 – - - - - Loại khác
- 7214.20.51 – - - - - Thép cốt bê tông
- 7214.20.59 – - - - - Loại khác
- 7214.20.61 – - - - - Thép cốt bê tông
- 7214.20.69 – - - - - Loại khác
- 7214.30 – - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
- 7214.30.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7214.30.90 – - - Loại khác
- 7214.91 – - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- 7214.91.11 – - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
- 7214.91.12 – - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
- 7214.91.19 – - - - - Loại khác
- 7214.91.20 – - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7214.99 – - - Loại khác:
- 7214.99.11 – - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
- 7214.99.19 – - - - - Loại khác
- 7214.99.91 – - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0…
- 7214.99.92 – - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
- 7214.99.93 – - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối…
- 7214.99.99 – - - - - Loại khác
-
- 7215.10 – - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
- 7215.10.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7215.10.90 – - - Loại khác
- 7215.50 – - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
- 7215.50.10 – - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn
- 7215.50.91 – - - - Thép cốt bê tông
- 7215.50.99 – - - - Loại khác
- 7215.90 – - Loại khác:
- 7215.90.10 – - - Thép cốt bê tông
- 7215.90.91 – - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7215.90.99 – - - - Loại khác
-
- 7216.10.00 – - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
- 7216.21 – - - Hình chữ L:
- 7216.21.10 – - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng
- 7216.21.90 – - - - Loại khác
- 7216.22.00 – - - Hình chữ T
- 7216.31 – - - Hình chữ U:
- 7216.31.10 – - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.31.90 – - - - Loại khác
- 7216.32 – - - Hình chữ I:
- 7216.32.10 – - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
- 7216.32.90 – - - - Loại khác
- 7216.33 – - - Hình chữ H:
- 7216.33.11 – - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)
- 7216.33.19 – - - - - Loại khác
- 7216.33.90 – - - - Loại khác
- 7216.40 – - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở…
- 7216.40.10 – - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.40.90 – - - Loại khác
- 7216.50 – - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
- 7216.50.11 – - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.50.19 – - - - Loại khác
- 7216.50.91 – - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.50.99 – - - - Loại khác
- 7216.61.00 – - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
- 7216.69.00 – - - Loại khác
- 7216.91 – - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
- 7216.91.10 – - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.91.90 – - - - Loại khác
- 7216.99.00 – - - Loại khác
-
- 7217.10 – - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
- 7217.10.10 – - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- 7217.10.22 – - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
- 7217.10.29 – - - - Loại khác
- 7217.10.32 – - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt
- 7217.10.33 – - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực
- 7217.10.39 – - - - Loại khác
- 7217.20 – - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
- 7217.20.10 – - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- 7217.20.20 – - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 7217.20.91 – - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)
- 7217.20.99 – - - - Loại khác
- 7217.30 – - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- 7217.30.11 – - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc
- 7217.30.19 – - - - Loại khác
- 7217.30.20 – - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng
- 7217.30.33 – - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
- 7217.30.34 – - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
- 7217.30.35 – - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc
- 7217.30.39 – - - - Loại khác
- 7217.90 – - Loại khác:
- 7217.90.10 – - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- 7217.90.90 – - - Loại khác
-
- 7219.11.00 – - - Chiều dày trên 10 mm
- 7219.12.00 – - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
- 7219.13.00 – - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7219.14.00 – - - Chiều dày dưới 3 mm
- 7219.21.00 – - - Chiều dày trên 10 mm
- 7219.22.00 – - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
- 7219.23.00 – - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7219.24.00 – - - Chiều dày dưới 3 mm
- 7219.31.00 – - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
- 7219.32.00 – - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
- 7219.33.00 – - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
- 7219.34.00 – - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
- 7219.35.00 – - - Chiều dày dưới 0,5 mm
- 7219.90.00 – - Loại khác
-
- 7220.11 – - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- 7220.11.10 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7220.11.90 – - - - Loại khác
- 7220.12 – - - Chiều dày dưới 4,75 mm:
- 7220.12.10 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7220.12.90 – - - - Loại khác
- 7220.20 – - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
- 7220.20.10 – - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7220.20.90 – - - Loại khác
- 7220.90 – - Loại khác:
- 7220.90.10 – - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7220.90.90 – - - Loại khác
- 7221.00.00 – Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
-
- 7222.11.00 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7222.19.00 – - - Loại khác
- 7222.20 – - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
- 7222.20.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7222.20.90 – - - Loại khác
- 7222.30 – - Các thanh và que khác:
- 7222.30.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7222.30.90 – - - Loại khác
- 7222.40 – - Các dạng góc, khuôn và hình:
- 7222.40.10 – - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
- 7222.40.90 – - - Loại khác
-
- 7225.11.00 – - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
- 7225.19.00 – - - Loại khác
- 7225.30 – - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
- 7225.30.10 – - - Thép gió
- 7225.30.90 – - - Loại khác
- 7225.40 – - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
- 7225.40.10 – - - Thép gió
- 7225.40.90 – - - Loại khác
- 7225.50 – - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
- 7225.50.10 – - - Thép gió
- 7225.50.90 – - - Loại khác
- 7225.91 – - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- 7225.91.10 – - - - Thép gió
- 7225.91.90 – - - - Loại khác
- 7225.92 – - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- 7225.92.10 – - - - Thép gió
- 7225.92.20 – - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê
- 7225.92.90 – - - - Loại khác
- 7225.99 – - - Loại khác:
- 7225.99.10 – - - - Thép gió
- 7225.99.90 – - - - Loại khác
-
- 7226.11 – - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
- 7226.11.10 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7226.11.90 – - - - Loại khác
- 7226.19 – - - Loại khác:
- 7226.19.10 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7226.19.90 – - - - Loại khác
- 7226.20 – - Bằng thép gió:
- 7226.20.10 – - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7226.20.90 – - - Loại khác
- 7226.91 – - - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
- 7226.91.10 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7226.91.90 – - - - Loại khác
- 7226.92 – - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
- 7226.92.10 – - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 7226.92.90 – - - - Loại khác
- 7226.99 – - - Loại khác:
- 7226.99.11 – - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
- 7226.99.19 – - - - - Loại khác
- 7226.99.91 – - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
- 7226.99.99 – - - - - Loại khác
-
- 7228.10 – - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
- 7228.10.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7228.10.90 – - - Loại khác
- 7228.20 – - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
- 7228.20.11 – - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
- 7228.20.19 – - - - Loại khác
- 7228.20.91 – - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
- 7228.20.99 – - - - Loại khác
- 7228.30 – - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
- 7228.30.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7228.30.90 – - - Loại khác
- 7228.40 – - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
- 7228.40.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7228.40.90 – - - Loại khác
- 7228.50 – - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
- 7228.50.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7228.50.90 – - - Loại khác
- 7228.60 – - Các thanh và que khác:
- 7228.60.10 – - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7228.60.90 – - - Loại khác
- 7228.70 – - Các dạng góc, khuôn và hình:
- 7228.70.10 – - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
- 7228.70.90 – - - Loại khác
- 7228.80 – - Thanh và que rỗng:
- 7228.80.11 – - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
- 7228.80.19 – - - - Loại khác
- 7228.80.90 – - - Loại khác
-
- 7229.20.00 – - Bằng thép mangan - silic
- 7229.90 – - Loại khác:
- 7229.90.21 – - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
- 7229.90.29 – - - - Loại khác
- 7229.90.30 – - - Loại khác, bằng thép gió
- 7229.90.91 – - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
- 7229.90.99 – - - - Loại khác